comscore-tracking

OPPO K10 Pro

85%
Xem tất cả ảnh (3)
OPPO K10 Pro is permanently discontinued.

Chi tiết thông số kỹ thuật chính

Android v12

Hiệu suất

(Rất Tốt)
  • Qualcomm Snapdragon 888
  • Tám nhân(2.84 GHz, Lõi đơn + 2.42 GHz, Lõi ba nhân + 1.8 GHz, Tứ nhân)
  • 8 GB RAM

Trưng bày

(Xuất Sắc)
  • 6.62 inch (16.81 cm); AMOLED
  • 1080x2400 px (FHD+)
  • Tần số quét 120 Hz
  • Gorilla Glass 5 Protection
  • Màn hình không viền với thiết kế đục lỗ

Camera chính

(Rất Tốt)
  • Cụm ba camera
    • 50 MP Wide Angle Primary Camera
    • 8 MP Ultra-Wide Angle Camera
    • 2 MP Macro Camera
  • Đèn Flash LED
  • 4k @30khung hình/giây Video Recording

Camera trước

(Rất Tốt)
  • 16 MP Góc rộng Lens
  • Full HD @30 khung hình/giây Video Recording

Pin

(Rất Tốt)
  • 5000 mAh
  • 80W Siêu VOOC Sạc; USB Type-C port

Tổng quan

  • SIM1: Nano, SIM2: Nano
  • 5G Supported
  • 128 GB internal storage, Không mở rộng
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật

Đối thủ tốt nhất

OPPO K10 Pro Thông số kỹ thuật

Tổng quan Hiệu suất Trưng bày Thiết kế Camera chính Camera trước Pin Kho Mạng & Kết nối đa phương tiện Tính năng đặc biệt

Tổng quan

Hệ Điều Hành Android v12
Giao Diện Tùy Chỉnh ColorOS

Hiệu suất

(Rất Tốt)
Chipset Qualcomm Snapdragon 888
Bộ Xử Lý Octa core (2.84 GHz, Single core, Kryo 680 + 2.42 GHz, Tri core, Kryo 680 + 1.8 GHz, Quad core, Kryo 680)
Kiến Trúc 64 bit
Sản Xuất Bộ Xử Lý 5 nm
Đồ Họa Adreno 660
RAM 8 GB
Loại RAM LPDDR5

Trưng bày

(Xuất Sắc)
Loại Màn Hình AMOLED
Kích Thước Màn Hình 6.62 inch (16.81 cm)
Độ Phân Giải Màn Hình 1080x2400 px (FHD+)
Mật Độ Điểm 398 dpi
Bảo Vệ Màn Hình Kính cường lực Corning Gorilla Glass v5
Không Viền Có, với màn hình đục lỗ
Tần Suất Làm Tươi 120 Hz
Độ Sáng 1300 nits

Thiết kế

Chiều Cao 162.7 mm
Chiều Rộng 75.7 mm
Độ Dày 8.6 mm
Trọng Lượng 199 gam

Camera chính

(Rất Tốt)
Nghị quyết
CameraMPKhẩu độTính năng ống kính
Chính50 MPf/1.8Wide Angle(84° field-of-view)
Phụ8 MPf/2.2Ultra-Wide Angle
Thứ ba2 MPf/2.4Macro
Lấy Nét Tự Động
Chống Rung Ảnh Quang
Đèn Flash Có, Đèn Flash LED
Độ Phân Giải Ảnh 8150 x 6150 điểm ảnh
Cài Đặt Bù trừ phơi sáng, Điều khiển ISO
Chế Độ Chụp Chụp liên tục
Chế độ Dải động cao (HDR)
Chế độ chụp siêu cận
Tính Năng Camera Zoom kỹ thuật số
Tự động bật đèn flash
Nhận diện khuôn mặt
Chạm để lấy nét
Ghi Video 3840x2160 @ 30 khung hình/giây
1920x1080 @ 60 khung hình/giây

Camera trước

(Rất Tốt)
Nghị quyết
CameraMPKhẩu độTính năng ống kính
Chính16 MPf/2.4Wide Angle
Lấy Nét Tự Động Không
Ghi Video 1920x1080 @ 30 khung hình/giây
1280x720 @ 30 khung hình/giây

Pin

(Rất Tốt)
Dung Lượng 5000 mAh
Loại pin Pin Li-Polymer
Sạc Nhanh Có, 80W Siêu VOOC Sạc, 100% in 31 phút

Kho

Bộ nhớ trong 128 GB
Loại Lưu Trữ UFS 3.1
Bộ nhớ ngoài Không

Mạng & Kết nối

Khe SIM SIM kép
Loại SIM SIM1: Nano, SIM2: Nano
Hỗ Trợ Mạng 5G, 4G
VoLTE
Wi-Fi Có, Wi-Fi 6 (802.11 a/b/g/n/ac/ax) 5GHz, MIMO
Tính Năng Wi-Fi Điểm phát sóng di động
Bluetooth Có, v5.2
GPS Có với A-GPS, GLONASS
NFC

đa phương tiện

Jack Âm Thanh USB Type-C

Tính năng đặc biệt

Cảm Biến Vân Tay
Vị Trí Cảm Biến Vân Tay Trên màn hình
Loại Cảm Biến Vân Tay Quang học
Cảm Biến Khác Cảm biến ánh sáng, Cảm biến tiệm cận, Gia tốc kế, La bàn, Con quay hồi chuyển

OPPO K10 Pro Điểm nổi bật

Bộ Xử Lý Qualcomm Snapdragon 888
Màn Hình 6.62", 1080 x 2400 Nghị quyết
Camera Trước 16 MP
Pin 5000 mAh
Điện thoại phổ biến

Liên kết phổ biến

Điện thoại từ các thương hiệu hàng đầu