comscore-tracking

vivo S16e Thông số kỹ thuật

Chi tiết thông số kỹ thuật chính

RAM & Kho 8 GB RAM + 128 GB
Bộ Xử Lý Samsung Exynos 1080
Camera Sau 50 MP + 2 MP + 2 MP
Camera Trước 16 MP
Pin 4600 mAh
Màn Hình 6.62 inch (16.81 cm)

Tổng quan

Hệ Điều Hành Android v11
Giao Diện Tùy Chỉnh Hệ điều hành Origin

Hiệu suất

Chipset Samsung Exynos 1080
Bộ Xử Lý Octa core (2.8 GHz, Single core, Cortex A78 + 2.6 GHz, Tri core, Cortex A78 + 2 GHz, Quad core, Cortex A55)
Kiến Trúc 64 bit
Sản Xuất Bộ Xử Lý 5 nm
Đồ Họa Mali-G78 MP10
RAM 8 GB
Loại RAM LPDDR4X

Trưng bày

Loại Màn Hình AMOLED
Kích Thước Màn Hình 6.62 inch (16.81 cm)
Độ Phân Giải Màn Hình 1080x2400 px (FHD+)
Mật Độ Điểm 398 dpi
Không Viền Có, với màn hình đục lỗ
Tần Suất Làm Tươi 120 Hz
Độ Sáng 1300 nits

Thiết kế

Chiều Cao 162.5 mm
Chiều Rộng 75.8 mm
Độ Dày 7.7 mm
Trọng Lượng 187.7 gam

Camera chính

Nghị quyết
CameraMPKhẩu độTính năng ống kính
Chính50 MPf/1.8Wide Angle
Phụ2 MPf/2.4Macro
Thứ ba2 MPf/2.4Depth
Lấy Nét Tự Động
Chống Rung Ảnh Quang
Đèn Flash Có, Đèn LED vòng
Độ Phân Giải Ảnh 8150 x 6150 điểm ảnh
Cài Đặt Bù trừ phơi sáng, Điều khiển ISO
Chế Độ Chụp Chụp liên tục
Chế độ Dải động cao (HDR)
Tính Năng Camera Zoom kỹ thuật số
Tự động bật đèn flash
Nhận diện khuôn mặt
Chạm để lấy nét
Ghi Video 3840x2160 @ 30 khung hình/giây
1920x1080 @ 30 khung hình/giây

Camera trước

Nghị quyết
CameraMPKhẩu độTính năng ống kính
Chính16 MPf/2.0Wide Angle
Ghi Video 1920x1080 @ 30 khung hình/giây

Pin

Dung Lượng 4600 mAh
Loại pin Pin Li-Polymer
Sạc Nhanh Có, 66W Đèn flash Sạc, 50% in 19 phút

Kho

Bộ nhớ trong 128 GB
Loại Lưu Trữ UFS 3.1
Bộ nhớ ngoài Không

Mạng & Kết nối

Khe SIM SIM kép
Loại SIM SIM1: Nano, SIM2: Nano
Hỗ Trợ Mạng 5G, 4G
VoLTE
Wi-Fi Có, Wi-Fi 5 (802.11 a/b/g/n/ac) 5GHz, MIMO
Tính Năng Wi-Fi Điểm phát sóng di động
Bluetooth Có, v5.2
GPS Có với A-GPS, GLONASS
NFC

đa phương tiện

Jack Âm Thanh USB Type-C

Tính năng đặc biệt

Cảm Biến Vân Tay
Vị Trí Cảm Biến Vân Tay Trên màn hình
Loại Cảm Biến Vân Tay Quang học
Cảm Biến Khác Cảm biến ánh sáng, Cảm biến tiệm cận, Gia tốc kế, La bàn, Con quay hồi chuyển