| POCO X6 Pro |
MediaTek Dimensity 8300 Ultra |
8 GB RAM | 256 GB ROM |
64 MP + 8 MP + 2 MP Camera sau |
16 MP Camera trước |
5000 mAh | 67W Turbo Charging |
6.67 inch (16.94 cm) | AMOLED |
1,299,678 |
86% |
7.540.000 ₫ |
| POCO F6 |
Snapdragon 8s Gen 3 |
8 GB RAM | 256 GB ROM |
50 MP + 8 MP Camera sau |
20 MP Camera trước |
5000 mAh | 90W Turbo Charging |
6.67 inch (16.94 cm) | AMOLED |
|
87% |
|
| POCO M6 Plus |
Snapdragon 4 Thế hệ 2 Đã tăng tốc Phiên bản |
6 GB RAM |
108 MP + 2 MP Camera sau |
13 MP Camera trước |
5030 mAh | 33W Sạc nhanh |
6.79 inch (17.25 cm) | LCD |
|
77% |
|
| POCO F1 |
Snapdragon 845 |
6 GB RAM | 64 GB ROM |
12 MP + 5 MP Camera sau |
20 MP Camera trước |
4000 mAh | 18W Quick Charging |
6.18 inch (15.7 cm) | IPS LCD |
267,207 |
76% |
|
| POCO M6 Plus 8GB RAM |
Snapdragon 4 Thế hệ 2 Đã tăng tốc Phiên bản |
8 GB RAM |
108 MP + 2 MP Camera sau |
13 MP Camera trước |
5030 mAh | 33W Sạc nhanh |
6.79 inch (17.25 cm) | LCD |
|
78% |
|