comscore-tracking

Huawei Mate X2

82%
Xem tất cả ảnh (4)
Huawei Mate X2 is permanently discontinued.

Chi tiết thông số kỹ thuật chính

Android v10 (q)

Hiệu suất

(Tốt)
  • HiSilicon Kirin 9000 5G
  • Tám nhân(3.1 GHz, Lõi đơn + 2.54 GHz, Lõi ba nhân + 2.05 GHz, Tứ nhân)
  • 8 GB RAM

Trưng bày

(Tốt Nhất Trong Phân Khúc)
  • Màn hình chính
    • 8.0 inches (20.32 cm); OLED
    • 2200x2480 px (QHD+)
    • 90 Tần số quét Hz
    • Bezel-less
  • Màn hình phụ
    • 6.45 inches (16.38 cm); OLED
    • 1160x2700 px

Camera chính

(Rất Tốt)
  • Quad Camera Setup
    • 50 MP Wide Angle Primary Camera
    • 12 MP Telephoto (upto 3x Optical Zoom) Camera
    • 8 MP Periscope (upto 10x Optical Zoom) Camera
    • 16 MP Ultra-Wide Angle Camera
  • Đèn Flash LED
  • 4k @30khung hình/giây Video Recording

Camera trước

(Rất Tốt)
  • 16 MP Góc rộng Lens
  • Full HD @30 khung hình/giây Video Recording

Pin

(Rất Tốt)
  • 4500 mAh
  • 55W Siêu Sạc; USB Type-C port

Tổng quan

  • SIM1: Nano, SIM2: Nano (Hỗn hợp)
  • 5G Supported
  • 256 GB Storage, Có thể mở rộng upto 256 GB
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật

Đối thủ tốt nhất

Huawei Mate X2 Thông số kỹ thuật

Tổng quan Hiệu suất Màn hình Thiết kế Camera chính Camera trước Pin Kho Mạng & Kết nối đa phương tiện Tính năng đặc biệt

Tổng quan

Hệ Điều Hành Android v10 (Q)
Giao Diện Tùy Chỉnh EMUI

Hiệu suất

(Tốt)
Chipset HiSilicon Kirin 9000 5G
Bộ Xử Lý Octa core (3.1 GHz, Single core, Cortex A77 + 2.54 GHz, Tri core, Cortex A77 + 2.05 GHz, Quad core, Cortex A55)
Kiến Trúc 64 bit
Sản Xuất Bộ Xử Lý 5 nm
Đồ Họa Mali-G78 MP24
RAM 8 GB
Loại RAM LPDDR4X

Màn hình

(Tốt Nhất Trong Phân Khúc)
Màn hình chính
Loại Màn Hình OLED
Kích Thước Màn Hình 8.0 inch (20.32 cm)
Độ Phân Giải Màn Hình 2200x2480 px (QHD+)
Mật Độ Điểm 414 dpi
Không Viền
Tần Suất Làm Tươi 90 Hz
Màn hình bìa
Loại Màn Hình OLED
Kích Thước Màn Hình 6.45 inch (16.38 cm)
Độ Phân Giải Màn Hình 1160x2700 px

Thiết kế

Chiều Cao 161.8 mm
Chiều Rộng 74.6 mm
Độ Dày 14.7 mm
Trọng Lượng 295 gam
Vật Liệu Xây Dựng Mặt lưng: Khoáng sản Kính

Camera chính

(Rất Tốt)
Nghị quyết
CameraMPKhẩu độTính năng ống kínhTiêu cựKích thước cảm biếnKích thước điểm ảnhThu phóng
Chính50 MPf/1.9Wide Angle23 mm1/1.28" 1.22µm
Phụ12 MPf/2.4Telephoto70 mm upto 3x Optical Thu phóng
Thứ ba8 MPf/4.4Periscope240 mmupto 10x Optical Thu phóng
Quaternary16 MPf/2.2Ultra-Wide Angle17 mm
Lấy Nét Tự Động Có, Tự động lấy nét phát hiện pha, Tự động lấy nét bằng laser
Chống Rung Ảnh Quang
Đèn Flash Có, Đèn Flash LED
Độ Phân Giải Ảnh 8150 x 6150 điểm ảnh
Cài Đặt Bù trừ phơi sáng, Điều khiển ISO
Chế Độ Chụp Chụp liên tục
Chế độ Dải động cao (HDR)
Tính Năng Camera Zoom kỹ thuật số
Tự động bật đèn flash
Nhận diện khuôn mặt
Chạm để lấy nét
Ghi Video 3840x2160 @ 30 khung hình/giây
1920x1080 @ 60 khung hình/giây

Camera trước

(Rất Tốt)
Nghị quyết
CameraMPKhẩu độTính năng ống kính
Chính16 MPf/2.2Wide Angle
Ghi Video 1920x1080 @ 30 khung hình/giây

Pin

(Rất Tốt)
Dung Lượng 4500 mAh
Loại pin Pin Li-Polymer
Sạc Nhanh Có, 55W Siêu Sạc

Kho

Bộ nhớ trong 256 GB
Bộ nhớ ngoài Có, Lên đến 256 GB

Mạng & Kết nối

Khe SIM SIM kép
Loại SIM SIM1: Nano, SIM2: Nano (Hỗn hợp)
Hỗ Trợ Mạng 5G, 4G
VoLTE
Wi-Fi Có, Wi-Fi 6 (802.11 a/b/g/n/ac/ax), MIMO
Tính Năng Wi-Fi Điểm phát sóng di động
Bluetooth Có, v5.2
GPS Có với A-GPS, GLONASS
NFC

đa phương tiện

Jack Âm Thanh USB Type-C

Tính năng đặc biệt

Cảm Biến Vân Tay
Vị Trí Cảm Biến Vân Tay Bên hông
Cảm Biến Khác Cảm biến ánh sáng, Cảm biến tiệm cận, Gia tốc kế, Khí áp kế, La bàn, Con quay hồi chuyển

Huawei Mate X2 Điểm nổi bật

Bộ Xử Lý HiSilicon Kirin 9000 5G
Màn Hình 8.0", 2200 x 2480 Nghị quyết
Camera Trước 16 MP
Pin 4500 mAh
Điện thoại phổ biến

Liên kết phổ biến

Điện thoại từ các thương hiệu hàng đầu